Cấu trúc
动词₁ + 着 + (宾语₁)+ 动词₂ + (宾语₂)
Trợ từ động thái "着" đặt sau động từ thứ nhất trong câu liên động, biểu thị trạng thái hoặc phương thức khi thực hiện hành động thứ hai.
Ví dụ
咱们可以走着去。
Zánmen kěyǐ zǒuzhe qù.
Chúng ta có thể đi bộ mà đến.
弟弟吃着苹果写作业。
Dìdi chīzhe píngguǒ xiě zuòyè.
Em trai vừa ăn táo vừa làm bài tập.
他们坐着看电视。
Tāmen zuòzhe kàn diànshì.
Họ ngồi xem tivi.