Cấu trúc
形容词 / 心理动词 + 极了
Bổ ngữ trình độ "极了" đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý, biểu thị tính chất, trạng thái của người/sự vật hoặc cảm nhận tâm lý của người đạt đến mức độ rất cao.
Ví dụ
这块冰西瓜甜极了。
Zhè kuài bīng xīguā tián jíle.
Miếng dưa hấu ướp lạnh này ngọt cực kỳ.
今年夏天热极了。
Jīnnián xiàtiān rè jíle.
Mùa hè năm nay nóng cực kỳ.
这本书我喜欢极了。
Zhè běn shū wǒ xǐhuan jíle.
Cuốn sách này tôi thích cực kỳ.