Cấu trúc
先 + 动作1,再/然后 + 动作2
Câu phức nối tiếp "先……,再/然后……" dùng hai vế câu để biểu thị trình tự trước sau của các hành động: làm việc thứ nhất trước, sau đó mới làm việc thứ hai.
Ví dụ
我要先去图书馆借书,然后去游泳。
Wǒ yào xiān qù túshūguǎn jiè shū, ránhòu qù yóuyǒng.
Tôi phải đi thư viện mượn sách trước, sau đó mới đi bơi.
你先去买门票,再来这里找我。
Nǐ xiān qù mǎi ménpiào, zài lái zhèlǐ zhǎo wǒ.
Bạn đi mua vé vào cửa trước, rồi hãy đến đây tìm tôi.
你们先回房间休息一会儿,然后再出来吃晚饭。
Nǐmen xiān huí fángjiān xiūxi yíhuìr, ránhòu zài chūlái chī wǎnfàn.
Các bạn về phòng nghỉ ngơi một lát trước, sau đó rồi ra ăn cơm tối.