Cấu trúc
或者……,或者……
Câu phức lựa chọn “或者……,或者……” biểu thị việc chọn một trong hai hoặc nhiều khả năng có thể xảy ra, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ
或者明天去,或者后天去,我给你打电话。
Huòzhě míngtiān qù, huòzhě hòutiān qù, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
Hoặc là mai đi, hoặc là ngày kia đi, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
我们或者今天去电影院看电影,或者明天在家看电影。
Wǒmen huòzhě jīntiān qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, huòzhě míngtiān zài jiā kàn diànyǐng.
Chúng ta hoặc là hôm nay đi rạp xem phim, hoặc là ngày mai xem phim ở nhà.
晚饭你自己选,或者吃中国菜,或者吃日本菜,或者吃泰国菜。
Wǎnfàn nǐ zìjǐ xuǎn, huòzhě chī Zhōngguó cài, huòzhě chī Rìběn cài, huòzhě chī Tàiguó cài.
Bữa tối bạn tự chọn, hoặc ăn món Trung Quốc, hoặc ăn món Nhật, hoặc ăn món Thái.