Cấu trúc
一边……,一边……(可紧缩为“边……边……”)
Câu phức đẳng lập “一边……,一边……” biểu thị hai hành động diễn ra đồng thời cùng một lúc. Có thể rút gọn thành “边……边……”.
Ví dụ
咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。
Zánmen yìbiān chī dàngāo, yìbiān liáotiānr ba.
Chúng ta vừa ăn bánh kem vừa trò chuyện nhé.
我喜欢一边跑步,一边听音乐。
Wǒ xǐhuan yìbiān pǎobù, yìbiān tīng yīnyuè.
Tôi thích vừa chạy bộ vừa nghe nhạc.
你不应该边开车边打电话。
Nǐ bù yīnggāi biān kāichē biān dǎ diànhuà.
Bạn không nên vừa lái xe vừa gọi điện thoại.