Cấu trúc
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语
Câu chữ “把” biểu thị hành động tác động lên người hoặc sự vật xác định và tạo ra một kết quả nào đó. Kết cấu cơ bản: Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + bổ ngữ kết quả.
Ví dụ
我跟您一起把这些工作做完。
Wǒ gēn nín yìqǐ bǎ zhèxiē gōngzuò zuòwán.
Tôi cùng anh làm xong những công việc này.
妈妈把衣服洗干净了。
Māma bǎ yīfu xǐ gānjìng le.
Mẹ đã giặt sạch quần áo rồi.
他还没把笔记本电脑接好呢。
Tā hái méi bǎ bǐjìběn diànnǎo jiē hǎo ne.
Anh ấy vẫn chưa kết nối xong laptop đâu.