Cấu trúc
看来 + 结论
Cụm cố định “看来” đứng trước một kết luận, biểu thị sự phân tích hoặc suy đoán của người nói về tình huống hiện tại sau khi quan sát, suy nghĩ. Dịch là “xem ra”, “có vẻ như”.
Ví dụ
看来我没办法解决这个问题。
Kànlái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí.
Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này.
这么晚了,看来他今天不会来了。
Zhème wǎn le, kànlái tā jīntiān bù huì lái le.
Muộn thế này rồi, xem ra hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
电梯坏了,看来咱们只能走下去了。
Diàntī huài le, kànlái zánmen zhǐ néng zǒu xiàqù le.
Thang máy hỏng rồi, xem ra chúng ta chỉ có thể đi bộ xuống thôi.