Cấu trúc
动词 + 下来
Bổ ngữ xu hướng “下来” dùng sau động từ, biểu thị việc hoàn thành một hành động tốn thời gian, tốn sức, hoặc cần khắc phục khó khăn nhất định.
Ví dụ
这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。
Zhè yì nián duō zhù xiàlái, wǒ háishì gèng xǐhuān Běijīng de sìjì.
Sống ở đây hơn một năm qua, tôi vẫn thích bốn mùa của Bắc Kinh hơn.
这半年练下来,他画画的水平提高了不少。
Zhè bàn nián liàn xiàlái, tā huàhuà de shuǐpíng tígāo le bù shǎo.
Luyện tập suốt nửa năm qua, trình độ vẽ của anh ấy đã tiến bộ khá nhiều.
5000米的长跑比赛,没想到我跑下来了。
Wǔqiān mǐ de chángpǎo bǐsài, méi xiǎngdào wǒ pǎo xiàlái le.
Cuộc thi chạy dài 5000 mét, không ngờ tôi lại chạy hết được.