Cấu trúc
形容词 + 得很
Bổ ngữ trình độ "得很" đặt sau tính từ để biểu thị mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ
现在天气好得很。
Xiànzài tiānqì hǎo de hěn.
Bây giờ thời tiết rất đẹp.
房间里面热得很。
Fángjiān lǐmiàn rè de hěn.
Trong phòng nóng lắm.
我觉得爬山累得很。
Wǒ juéde pá shān lèi de hěn.
Tôi thấy leo núi mệt lắm.