Cấu trúc
形容词 + 坏了
Bổ ngữ chỉ mức độ “坏了” đặt sau tính từ, biểu thị mức độ rất cao và mang ngữ khí phóng đại. Thường dùng trong các tình huống mang tính tiêu cực.
Ví dụ
我这几天忙坏了。
Wǒ zhè jǐ tiān máng huài le.
Mấy hôm nay tôi bận muốn chết.
我渴坏了,哪里能买水?
Wǒ kě huài le, nǎlǐ néng mǎi shuǐ?
Tôi khát muốn chết, ở đâu mua được nước?
这几天非常忙,大家都累坏了。
Zhè jǐ tiān fēicháng máng, dàjiā dōu lèi huài le.
Mấy hôm nay rất bận, mọi người đều mệt muốn chết.