Cấu trúc
挺 + 形容词/心理动词 + 的
Phó từ chỉ mức độ “挺” đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý, biểu thị mức độ tương đối cao. Thường dùng trong khẩu ngữ và hay đi kèm “的” ở cuối.
Ví dụ
这个小区环境挺好的。
Zhège xiǎoqū huánjìng tǐng hǎo de.
Môi trường khu dân cư này khá tốt.
这家饭馆的菜挺好吃的。
Zhè jiā fànguǎn de cài tǐng hǎochī de.
Món ăn của quán này khá ngon.
买这个吧,我挺喜欢这个颜色的。
Mǎi zhège ba, wǒ tǐng xǐhuan zhège yánsè de.
Mua cái này đi, tớ khá thích màu này.