Cấu trúc
A + 比 + B + 形容词(或形容词性短语)
Dùng giới từ 比 để so sánh sự khác biệt về tính chất, trạng thái giữa hai đối tượng. Cấu trúc cơ bản: A 比 B + tính từ (hoặc cụm tính từ), nghĩa là 'A hơn B ở mặt tính chất nào đó'.
Ví dụ
我也觉得左边的比右边的好看。
Wǒ yě juéde zuǒbiān de bǐ yòubiān de hǎokàn.
Mình cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
他觉得踢足球比打篮球有意思。
Tā juéde tī zúqiú bǐ dǎ lánqiú yǒu yìsi.
Anh ấy thấy đá bóng thú vị hơn chơi bóng rổ.