Cấu trúc
动词 + 得 + 形容词性短语;(否定)动词 + 得 +(很/还)+ 不 + 形容词
Bổ ngữ trạng thái đặt sau động từ để bổ sung, thuyết minh về trạng thái tiến hành của động tác. Cấu trúc cơ bản: động từ + 得 + cụm hình dung từ. Dạng phủ định là thêm “不” trước hình dung từ. Có ba dạng nghi vấn: thêm “吗” ở cuối câu; động từ + 得 + hình dung từ + 不 + hình dung từ; hoặc động từ + 得 + 怎么样.
Ví dụ
他们玩得很高兴。
Tāmen wán de hěn gāoxìng.
Họ chơi rất vui.
白家月跑得不快。
Bái Jiāyuè pǎo de bú kuài.
Bạch Gia Nguyệt chạy không nhanh.
他来得早不早?
Tā lái de zǎo bu zǎo?
Anh ấy đến có sớm không?