具备 (jùbèi) nhấn mạnh việc có đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thường đi với danh từ chỉ điều kiện, tư cách, năng lực. 具有 (jùyǒu) nhấn mạnh việc sở hữu một đặc điểm, tính chất vốn có, thường đi với danh từ chỉ đặc điểm, ý nghĩa, giá trị. 具备 thiên về trang bị đủ, 具有 thiên về bản chất vốn có.
Cấu trúc
具备 + điều kiện/năng lực/tư cách
Có đủ điều kiện, năng lực (trang bị đầy đủ)
Ví dụ
他已经具备了担任经理的条件。
Tā yǐjīng jùbèi le dānrèn jīnglǐ de tiáojiàn.
Anh ấy đã có đủ điều kiện đảm nhận chức giám đốc.
Cấu trúc
具有 + đặc điểm/ý nghĩa/giá trị
Có/mang đặc điểm, ý nghĩa (vốn có, bản chất)
Ví dụ
这项研究具有重要的学术价值。
Zhè xiàng yánjiū jùyǒu zhòngyào de xuéshù jiàzhí.
Nghiên cứu này có giá trị học thuật quan trọng.