姑且 biểu thị hành động tạm thời, chưa phải quyết định cuối cùng.
Cấu trúc
姑且 + Động từ
Tạm thời làm gì đó, chờ tình hình rõ hơn
Ví dụ
这件事姑且放一放,以后再说。
Zhè jiàn shì gūqiě fàng yī fàng, yǐhòu zài shuō.
Việc này tạm gác lại đã, sau hãy nói.
我们姑且相信他的话。
Wǒmen gūqiě xiāngxìn tā de huà.
Chúng ta tạm tin lời anh ấy.
Cấu trúc
姑且不论/不说 + A, 就说 + B
Tạm không bàn A, chỉ nói B
Ví dụ
姑且不论价格,质量也有问题。
Gūqiě bú lùn jiàgé, zhìliàng yě yǒu wèntí.
Tạm không bàn giá cả, chất lượng cũng có vấn đề.
姑且不说别的,就说这件事吧。
Gūqiě bù shuō biéde, jiù shuō zhè jiàn shì ba.
Tạm không nói chuyện khác, chỉ nói việc này thôi.