规范 (guīfàn) là từ đa chức năng, có thể làm động từ (chuẩn hóa), danh từ (quy phạm, tiêu chuẩn) hoặc tính từ (chuẩn mực). Khi làm động từ thường đi kèm tân ngữ, khi làm danh từ thường đứng sau danh từ khác, khi làm tính từ thường đứng sau 很/比较.
Cấu trúc
规范 + N (动词: chuẩn hóa)
Dùng như động từ, chuẩn hóa cái gì đó
Ví dụ
我们要规范市场秩序。
Wǒmen yào guīfàn shìchǎng zhìxù.
Chúng ta phải chuẩn hóa trật tự thị trường.
Cấu trúc
N + 规范 (名词: quy phạm)
Dùng như danh từ, quy phạm/tiêu chuẩn
Ví dụ
每个行业都有自己的规范。
Měi gè hángyè dōu yǒu zìjǐ de guīfàn.
Mỗi ngành đều có quy phạm riêng.
Cấu trúc
很/比较 + 规范 (形容词: chuẩn mực)
Dùng như tính từ, chuẩn mực
Ví dụ
他的普通话说得很规范。
Tā de pǔtōnghuà shuō de hěn guīfàn.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn.