恢复 dùng rộng rãi cho nhiều ngữ cảnh, 还原 mang tính chuyên môn, nhấn mạnh trạng thái gốc.
Cấu trúc
恢复 + Đối tượng (sức khỏe, trật tự, dữ liệu...)
Khôi phục, phục hồi
Ví dụ
他的身体已经完全恢复了。
Tā de shēntǐ yǐjīng wánquán huīfù le.
Cơ thể anh ấy đã phục hồi hoàn toàn rồi.
请把手机还原出厂设置。
Qǐng bǎ shǒujī huányuán chūchǎng shèzhì.
Xin hãy khôi phục cài đặt gốc cho điện thoại.
经济正在慢慢恢复。
Jīngjì zhèngzài mànmàn huīfù.
Kinh tế đang dần phục hồi.