反而 nhấn mạnh kết quả đối lập hoàn toàn, 却 chỉ biểu thị sự tương phản nhẹ.
Cấu trúc
反而 + Kết quả ngược lại (đối lập hoàn toàn)
Ngược lại, trái lại
Ví dụ
他越解释,她反而越生气。
Tā yuè jiěshì, tā fǎnér yuè shēngqì.
Anh ấy càng giải thích, cô ấy ngược lại càng giận.
我叫他去,他却不去。
Wǒ jiào tā qù, tā què bú qù.
Tôi bảo anh ấy đi, nhưng anh ấy lại không đi.
吃了药,病反而更严重了。
Chī le yào, bìng fǎnér gèng yánzhòng le.
Uống thuốc rồi, bệnh ngược lại nặng hơn.