鉴于 (jiànyú) = nhận thấy, xét thấy, do. Dùng để nêu lý do/căn cứ trước khi đưa ra quyết định. Rất chính thức, dùng trong văn bản hành chính, bài phát biểu. Trong khẩu ngữ dùng 因为 hoặc 考虑到 thay thế.
Cấu trúc
鉴于 + Lý do/Tình hình,Kết luận/Quyết định
Xét thấy...nên...
Ví dụ
鉴于目前的情况,我们决定推迟会议。
Jiànyú mùqián de qíngkuàng, wǒmen juédìng tuīchí huìyì.
Xét tình hình hiện tại, chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp.