以及 (yǐjí) là liên từ văn viết nghĩa "cũng như, và", dùng để liệt kê hoặc nối các thành phần song song. Trang trọng hơn 和, thường dùng trong văn viết, báo cáo, bài phát biểu. Khi liệt kê nhiều mục, 以及 đặt trước mục cuối cùng. 以及 có thể nối các thành phần phức tạp hơn so với 和.
A、B 以及 C + 都/也 + V
A, B cũng như C đều...
老师、学生以及家长都参加了会议。
Lǎoshī, xuéshēng yǐjí jiāzhǎng dōu cānjiā le huìyì.
Thầy cô, học sinh cũng như phụ huynh đều tham gia.
这个项目涉及教育、医疗以及交通。
Zhège xiàngmù shèjí jiàoyù, yīliáo yǐjí jiāotōng.
Dự án liên quan giáo dục, y tế cũng như giao thông.
S + V + A 以及 B
Nối hai thành phần bổ ngữ
公司需要你的简历以及推荐信。
Gōngsī xūyào nǐ de jiǎnlì yǐjí tuījiànxìn.
Công ty cần hồ sơ cũng như thư giới thiệu.
我们讨论了工作计划以及预算问题。
Wǒmen tǎolùn le gōngzuò jìhuà yǐjí yùsuàn wèntí.
Chúng tôi thảo luận kế hoạch cũng như ngân sách.