谅 (liàng) dùng như phó từ biểu thị sự phỏng đoán tự tin, mang sắc thái thách thức.
Cấu trúc
谅 + Chủ ngữ + 也/也不 + Động từ
Chắc hẳn ai đó (cũng không) làm gì
Ví dụ
谅他也不敢骗我。
Liàng tā yě bù gǎn piàn wǒ.
Chắc hẳn anh ta cũng không dám lừa tôi.
谅你也想不出更好的办法。
Liàng nǐ yě xiǎng bù chū gèng hǎo de bànfǎ.
Chắc là bạn cũng nghĩ không ra cách nào hay hơn đâu.
谅他不会这么做。
Liàng tā bú huì zhème zuò.
Chắc hẳn anh ta sẽ không làm như vậy đâu.