“自从” là giới từ, biểu thị bắt đầu từ một thời điểm nào đó trong quá khứ (từ khi, kể từ khi).
Ví dụ
自从城市出现后,它就成为人类生活的中心。
Từ khi thành phố xuất hiện, nó đã trở thành trung tâm đời sống của loài người.
自从有了长大后成为作家这个理想之后,他每天都坚持写作。
Từ khi có ước mơ lớn lên sẽ trở thành nhà văn, ngày nào anh ấy cũng kiên trì viết lách.
自从我听说了这件事,就开始思考应该如何阅读,除了阅读还应该做什么。
Từ khi nghe được chuyện này, tôi bắt đầu suy nghĩ nên đọc như thế nào, ngoài việc đọc ra thì còn nên làm gì.