“一致” là tính từ, biểu thị không có sự bất đồng (không có chỗ khác nhau). Ngoài ra “一致” cũng có thể làm phó từ, biểu thị cùng nhau, đồng loạt.
Ví dụ
……但文文跟他们的意见不一致,她坚持要去美国。
…nhưng ý kiến của Văn Văn không nhất trí với họ, cô kiên quyết muốn đi Mỹ.
长期共同生活的夫妻在兴趣爱好、心理情绪上也趋于一致。
Những cặp vợ chồng chung sống lâu dài cũng có xu hướng giống nhau về sở thích, tâm lý và cảm xúc.
双方一致表示将进一步发展友好合作关系。
Hai bên đồng loạt bày tỏ sẽ phát triển hơn nữa quan hệ hợp tác hữu nghị.