"逐步" biểu thị từng bước một, dần dần, thường dùng cho những tình huống do con người tạo ra, nói chung không thể bổ nghĩa cho các từ mang tính chất tính từ.
Ví dụ
云计算应用市场规模正在逐步扩大。
Quy mô thị trường ứng dụng điện toán đám mây đang từng bước mở rộng.
……调整能源消费结构,逐步向可再生能源转变;
...điều chỉnh cơ cấu tiêu thụ năng lượng, từng bước chuyển sang năng lượng tái tạo;
记者了解到,现在受灾群众已逐步恢复了正常的生产生活。
Phóng viên được biết, hiện nay người dân vùng bị thiên tai đã dần dần khôi phục lại sản xuất và sinh hoạt bình thường.