“从此” là phó từ, biểu thị bắt đầu từ thời điểm này hoặc thời điểm được nói đến (từ đó, kể từ đó).
Ví dụ
李白听了老婆婆的话,很受感动。从此他刻苦用功,最后成了一位伟大的诗人。
Lý Bạch nghe lời bà lão xong, rất xúc động. Từ đó cậu chăm chỉ dùi mài, cuối cùng trở thành một nhà thơ vĩ đại.
因为小学六年级的时候,他迷上了公交车,从此,就一直关注公交线路。
Bởi vì hồi lớp sáu tiểu học, anh mê xe buýt, từ đó cứ luôn quan tâm đến các tuyến xe buýt.
嫦娥自己吃下了不死药,结果她飞到了月亮上,从此与后羿分离。
Hằng Nga tự mình uống thuốc trường sinh, kết quả bay lên mặt trăng, từ đó chia lìa với Hậu Nghệ.