“迟早” là phó từ, phía sau thường đi với động từ, biểu thị một hành động hoặc sự việc nào đó sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra.
Ví dụ
如果让他当了大将,迟早会害了赵国。
Nếu để nó làm đại tướng, sớm muộn gì cũng sẽ làm hại nước Triệu.
随着网络技术的发展,这些问题迟早都会得到解决。
Cùng với sự phát triển của công nghệ mạng, những vấn đề này sớm muộn gì cũng sẽ được giải quyết.
如果不重视技术研究和产品开发,我们迟早会被别人挤出市场。
Nếu không coi trọng nghiên cứu kỹ thuật và phát triển sản phẩm, sớm muộn gì chúng ta cũng sẽ bị người khác đẩy khỏi thị trường.