"曾经" là phó từ, biểu thị trước đây từng có hành vi nào đó hoặc từng xuất hiện tình huống nào đó.
Ví dụ
郁达夫在1933年曾经作诗形容他:"醉眼蒙眬上酒楼,彷徨呐喊两悠悠",描写得十分形象。
Úc Đạt Phu vào năm 1933 từng làm thơ hình dung ông: "Mắt say lờ mờ lên tửu lâu, Bàng hoàng Gào thét hai ung dung", miêu tả rất sinh động.
鲁迅曾经说他是将别人喝牛奶、咖啡的时间用来学习。
Lỗ Tấn từng nói rằng ông dùng khoảng thời gian người khác uống sữa, uống cà phê để học tập.
孔子曾经带着学生周游各国14年,传播他的思想。
Khổng Tử từng dẫn học trò chu du các nước suốt 14 năm, truyền bá tư tưởng của mình.