怪不得 biểu thị người nói đã hiểu ra nguyên nhân, có cảm giác "à thì ra là vậy". Thường đi kèm 原来 (hóa ra).
Cấu trúc
怪不得 + Hiện tượng, (原来) + Nguyên nhân
Thảo nào...hóa ra...
Ví dụ
怪不得他不来,原来他生病了。
Guàibude tā bù lái, yuánlái tā shēngbìng le.
Thảo nào anh ấy không đến, hóa ra anh ấy bị ốm.