一方面...另一方面 nêu hai khía cạnh của cùng một vấn đề. Hai khía cạnh có thể bổ sung nhau hoặc đối lập nhau.
Cấu trúc
一方面 + A, 另一方面 + B
Một mặt A, mặt khác B
Ví dụ
一方面他想去,另一方面又怕麻烦。
Yì fāngmiàn tā xiǎng qù, lìng yì fāngmiàn yòu pà máfan.
Một mặt anh ấy muốn đi, mặt khác lại sợ phiền phức.