把 (bǎ) là một giới từ đặc biệt trong tiếng Trung, dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ. Câu 把 nhấn mạnh hành động tác động lên đối tượng và kết quả của hành động đó.
Cấu trúc
S + 把 + O + V + 补语
Chủ ngữ dùng 把 để đưa tân ngữ lên trước động từ, sau động từ phải có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc thành phần khác.
Ví dụ
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshàng.
Xin hãy đóng cửa lại.
他把书放在桌子上。
Tā bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt sách lên bàn.
我把作业做完了。
Wǒ bǎ zuòyè zuòwán le.
Tôi đã làm xong bài tập.