Cấu trúc
Chủ ngữ + 刚/刚刚 + Động từ
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
Ví dụ
她们刚走。
Tāmen gāng zǒu.
Họ vừa mới đi.
老板刚刚到办公室。
Lǎobǎn gānggāng dào bàngōngshì.
Sếp vừa mới đến văn phòng.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 刚 + Động từ + Tân ngữ + Thời lượng
Vừa mới làm gì đó trong khoảng thời gian ngắn.
Ví dụ
我刚来中国两个星期。
Wǒ gāng lái Zhōngguó liǎng gè xīngqī.
Tôi mới đến Trung Quốc được hai tuần.