Cấu trúc
只 + Động từ
Giới hạn hành động, nghĩa là "chỉ".
Ví dụ
我只有一个哥哥。
Wǒ zhǐ yǒu yī gè gēge.
Tôi chỉ có một anh trai.
我只想休息。
Wǒ zhǐ xiǎng xiūxi.
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.
Cấu trúc
只 + 会/能 + Động từ
Giới hạn khả năng.
Ví dụ
他们只会说英文。
Tāmen zhǐ huì shuō Yīngwén.
Họ chỉ biết nói tiếng Anh.
我只能等。
Wǒ zhǐ néng děng.
Tôi chỉ có thể đợi.