Cấu trúc
Chủ ngữ + 一直 + Vị ngữ
Nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái kéo dài liên tục.
Ví dụ
我一直在学习中文。
Wǒ yīzhí zài xuéxí Zhōngwén.
Tôi liên tục học tiếng Trung.
她一直住在北京。
Tā yīzhí zhù zài Běijīng.
Cô ấy luôn sống ở Bắc Kinh.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一直不 + Động từ
Nhấn mạnh chưa bao giờ làm gì.
Ví dụ
爸爸一直都不抽烟。
Bàba yīzhí dōu bù chōuyān.
Bố chưa bao giờ hút thuốc.