Cấu trúc
Chủ ngữ + 差不多
Mô tả các thứ tương tự nhau.
Ví dụ
这几个地方都差不多。
Zhè jǐ gè dìfāng dōu chàbuduō.
Mấy nơi này đều tương tự nhau.
Cấu trúc
A + 跟/和 + B + 差不多
So sánh hai thứ tương tự nhau.
Ví dụ
上海和纽约差不多。
Shànghǎi hé Niǔyuē chàbuduō.
Thượng Hải và New York tương tự nhau.
Cấu trúc
差不多 + Tính từ/Động từ
Dùng 差不多 như trạng từ nghĩa là "gần như".
Ví dụ
差不多好了。
Chàbuduō hǎo le.
Gần xong rồi.
Cấu trúc
差不多 + [Cụm từ số lượng/thời gian]
Ước lượng số lượng hoặc thời gian.
Ví dụ
他住在上海差不多三个月了。
Tā zhù zài Shànghǎi chàbuduō sān gè yuè le.
Anh ấy sống ở Thượng Hải xấp xỉ ba tháng rồi.