Cấu trúc
已经 + [Cụm động từ] + 了
Biểu thị hành động đã hoàn thành.
Ví dụ
他们已经走了。
Tāmen yǐjīng zǒu le.
Họ đã đi rồi.
Cấu trúc
已经 + (很+) Tính từ + 了
Biểu thị trạng thái đã đạt mức độ nào đó.
Ví dụ
天已经很黑了。
Tiān yǐjīng hěn hēi le.
Trời đã tối lắm rồi.
Cấu trúc
已经 + Thời gian + 了
Biểu thị thời gian đã trôi qua.
Ví dụ
已经11点了。
Yǐjīng shíyī diǎn le.
Đã 11 giờ rồi.
Cấu trúc
已经 + 不 + Động từ + 了
Biểu thị sự thay đổi: không còn làm gì nữa.
Ví dụ
我已经不喜欢你了。
Wǒ yǐjīng bù xǐhuān nǐ le.
Tôi đã không thích bạn nữa rồi.