Cấu trúc
真 + Tính từ
Cảm thán nhấn mạnh mức độ của tính từ.
Ví dụ
你女朋友真漂亮!
Nǐ nǚpéngyǒu zhēn piàoliang!
Bạn gái bạn thật xinh!
今天真冷!
Jīntiān zhēn lěng!
Hôm nay lạnh thật!
Cấu trúc
真 + Động từ
Dùng với động từ tâm lý như 喜欢, 讨厌, 爱.
Ví dụ
我真讨厌这种男人!
Wǒ zhēn tǎoyàn zhè zhǒng nánrén!
Tôi thật sự ghét loại đàn ông này!
我真喜欢这个地方。
Wǒ zhēn xǐhuān zhège dìfāng.
Tôi thật sự thích nơi này.