Cấu trúc
Chủ ngữ + 不太 + Tính từ
Phủ định nhẹ nhàng, nghĩa là "không lắm".
Ví dụ
我家不太大。
Wǒ jiā bú tài dà.
Nhà tôi không lớn lắm.
今天不太热。
Jīntiān bú tài rè.
Hôm nay không nóng lắm.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不太 + Động từ
Dùng với động từ tâm lý, mang tính lịch sự.
Ví dụ
我哥哥不太喜欢他的工作。
Wǒ gēge bú tài xǐhuān tā de gōngzuò.
Anh tôi không thích lắm công việc của mình.