Cấu trúc
Danh từ 1 + 离 + Danh từ 2 + Trạng từ + 近/远
Mô tả khoảng cách giữa hai nơi.
Ví dụ
我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách công ty rất gần.
这里离火车站不太远。
Zhèlǐ lí huǒchēzhàn bú tài yuǎn.
Đây cách nhà ga không xa lắm.
Cấu trúc
Danh từ 1 + 离 + Danh từ 2 + 多远?
Hỏi về khoảng cách.
Ví dụ
你家离学校多远?
Nǐ jiā lí xuéxiào duō yuǎn?
Nhà bạn cách trường bao xa?