Cấu trúc
别 + Động từ (+ Tân ngữ)
Ra lệnh phủ định: "đừng" làm gì. Giống 不要 nhưng ngắn gọn hơn.
Ví dụ
别打孩子。
Bié dǎ háizi.
Đừng đánh trẻ con.
吃饭的时候别玩手机。
Chī fàn de shíhòu bié wán shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng chơi điện thoại.
别走!
Bié zǒu!
Đừng đi!
别说了!
Bié shuō le!
Đừng nói nữa!