Cấu trúc
Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1, 一边 + Động từ 2
Hai hành động xảy ra đồng thời. Cả hai phải là hành động có chủ đích.
Ví dụ
不要一边吃东西一边说话。
Bùyào yībiān chī dōngxi yībiān shuōhuà.
Đừng vừa ăn vừa nói chuyện.
我常常一边洗澡一边唱歌。
Wǒ chángcháng yībiān xǐzǎo yībiān chànggē.
Tôi thường vừa tắm vừa hát.
她一边走一边听音乐。
Tā yībiān zǒu yībiān tīng yīnyuè.
Cô ấy vừa đi vừa nghe nhạc.