Cấu trúc
Chủ ngữ + 在/正在 + Động từ + Tân ngữ
Biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. 正在 nhấn mạnh hơn 在.
Ví dụ
她在看书。
Tā zài kàn shū.
Cô ấy đang đọc sách.
妈妈在打电话。
Māma zài dǎ diànhuà.
Mẹ đang gọi điện thoại.
我正在吃饭。
Wǒ zhèngzài chī fàn.
Tôi đang ăn cơm.