Cấu trúc
更 + Tính từ
So sánh mức độ cao hơn.
Ví dụ
我想找一个更帅的男朋友。
Wǒ xiǎng zhǎo yī gè gèng shuài de nánpéngyǒu.
Tôi muốn tìm một bạn trai đẹp trai hơn.
明天会更冷。
Míngtiān huì gèng lěng.
Ngày mai sẽ lạnh hơn.
Cấu trúc
A 比 B + 更 + Tính từ
Dùng với 比 để nhấn mạnh mức độ chênh lệch.
Ví dụ
北京的房子比上海更贵。
Běijīng de fángzi bǐ Shànghǎi gèng guì.
Nhà ở Bắc Kinh còn đắt hơn Thượng Hải.