Cấu trúc
Chủ ngữ + 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Mô tả hai đặc điểm đồng thời. Hai tính từ phải cùng tính chất (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực).
Ví dụ
她男朋友又高又帅。
Tā nánpéngyǒu yòu gāo yòu shuài.
Bạn trai cô ấy vừa cao vừa đẹp trai.
这里的咖啡又贵又难喝。
Zhèlǐ de kāfēi yòu guì yòu nánhē.
Cà phê ở đây vừa đắt vừa khó uống.
这个房间又大又亮。
Zhège fángjiān yòu dà yòu liàng.
Phòng này vừa rộng vừa sáng.