星期 (xīngqī) có nghĩa là 'tuần'. Các ngày trong tuần được hình thành bởi từ 'tuần' theo sau là một số.
Cấu trúc
星期 + Số (1-6) / 星期天/星期日
Thứ Hai đến Thứ Bảy dùng số 1-6, Chủ nhật là ngoại lệ.
Ví dụ
今天是星期一吗?
Jīntiān shì Xīngqīyī ma?
Hôm nay là thứ hai phải không?
你星期天要做什么?
Nǐ Xīngqītiān yào zuò shénme?
Bạn làm gì vào ngày Chủ nhật?
上个星期五我跟他见面了。
Shàng gè Xīngqīwǔ wǒ gēn tā jiànmiàn le.
Tôi đã gặp anh ấy vào thứ Sáu tuần trước.
Lưu ý: • Chủ nhật là ngoại lệ: 星期天/星期日. • 周日 cũng là chủ nhật nhưng không có 周天. • Ngoài ra có 礼拜 (lǐbài) cũng nghĩa là 'tuần'.