Trung Quốc xử lý các con số một cách rất nhất quán và hợp lý. Số điện thoại đọc từng số riêng lẻ, số 1 phát âm 'yāo' thay vì 'yī'.
十 + x (11-19)
Số 11-19: 十 cộng thêm số đơn vị.
十一
shíyī
11
十五
shíwǔ
15
x + 十 + y (20-99)
Số 20-99: số hàng chục + 十 + số đơn vị.
二十三
èrshísān
23
x + 百 + y + 十 + z (100-999)
Số 100-999: số hàng trăm + 百 + phần còn lại.
一百二十
yībǎi èrshí
120
x + 百 + 零 + y (101, 102...)
Khi có 0 ở giữa, đọc là 零 (líng).
一百零一
yībǎi líng yī
101
Lưu ý: • Khi có '0' ở giữa, đọc là 零 (líng). • 150 = 一百五十 hoặc 一百五. • 200 = 二百 hoặc 两百. • 千 (qiān) = nghìn. • Số điện thoại đọc từng số, số 1 phát âm 'yāo'.
Số điện thoại: đọc từng số riêng lẻ
Số 1 phát âm 'yāo' thay vì 'yī' khi đọc số điện thoại.
120
yāo èr líng
số phòng
119
yāo yāo jiǔ
số điện thoại
13501200120
yāo sān wǔ líng yāo èr líng líng yāo èr líng
số điện thoại