Thời gian, giờ, lúc, khi
Ngày xưa không có đồng hồ nên người xưa phải cầm kèng (寸) để báo giờ (日).
Bộ thủ
日NHẬT
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
THỜI
lúc nhỏ, hồi bé
khi nào
Chữ trước
是
Chữ tiếp theo
星