汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự日 NHẬT (Ngày, mặt trời)日 rì
HSK 1 · Chữ 1/8 bộ NHẬT
日
rì
Âm Hán Việt:NHẬT

Ngày

Cấu tạo chữ

Chữ 日 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình dạng của mặt trời. Do thời xưa khắc trên thẻ tre, khó khắc hình tròn nên chữ 日 có nét vuông vức.

Bộ thủ

日NHẬT

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NHẬT

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 📅
    十二月二十五日shí èr yuè èr shí wǔ rì

    ngày 25 tháng 12

Cùng bộ 日 NHẬT

Xem tất cả →
日rìNHẬT是shìTHỊ时shíTHỜI星xīngTINH昨zuóTẠC明míngMINH晴qíngTÌNH晚wǎnVÃN

Chữ tiếp theo

是