[bí]
tỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鼻塞bí sè
tỵ tắc
ngạt mũi
鼻窦bí dòu
tỵ đậu
xoang cận mũi
鼻儿bí ér
tỵ nhi
mắt; lỗ trên dụng cụ để luồn vào
鼻孔bí kǒng
tỵ khổng
lỗ mũi
鼻酸bí suān
tỵ toan
cảm giác cay ở mũi; nghẹn ngào
鼻涕bí tì
tỵ thế
nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
鼻息bí xī
tỵ tức
hơi thở
鼻子bí zi
mũi
鼻祖bí zǔ
tỵ tổ
thuỷ tổ sớm nhất; người khởi xướng
鼻咽bí yàn
tỵ yến
mũi và họng
鼻垢bí gòu
tỵ cấu
dịch mũi khô; gỉ mũi
鼻烟bí yān
tỵ yên
thuốc hít
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.