[luó]
la
锣戏(开锣后的第—出戏)
luó xì ( kāi luó hòu de dì — chū xì )
Màn mở đầu (vở kịch đầu tiên sau khi khai mạc)
我们进了剧院,离锣的时候还早
wǒ men jìn le jù yuàn , lí luó de shí hòu hái zǎo
Chúng tôi vào nhà hát, còn sớm so với lúc khai mạc.
举重锦标赛月底锣
jǔ zhòng jǐn biāo sài yuè dǐ luó
Giải vô địch cử tạ cuối tháng khai mạc.
锣声luó shēng
la thanh
âm thanh cồng chiêng
锣鼓luó gǔ
la cổ
cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
锣鼓点luó gǔ diǎn
la cổ điểm
mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ
响锣xiǎng luó
hưởng la
Đánh trống chiêng (báo hiệu bắt đầu thi đấu); tiếng trống chiêng lớn
铜锣tóng luó
đồng la
thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
云锣yún luó
vân la
Nhạc cụ gõ gồm mười chiếc la nhỏ
厮锣sī luó
tư la
cái chiêng nhỏ
开锣kāi luó
khai la
gõ chiêng mở màn biểu diễn
小锣xiǎo luó
tiểu la
Trống cơm; não bạt nhỏ
手锣shǒu luó
thủ la
Cái chiêng nhỏ
敲锣qiāo luó
xao la
đánh cồng
鸣锣míng luó
minh la
đánh cồng