[zhì bàn]
trí biện
置办年货
zhì bàn nián huò
Chuẩn bị đồ Tết
这笔钱是置办农具的
zhè bǐ qián shì zhì bàn nóng jù de
Số tiền này là để mua nông cụ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.